Tổng đài hỗ trợ (8:00 - 17:00)
- Mua hàng: 028.3975.6686
- Mua hàng: 0933.075.786
- Mua Hàng Miền Bắc: 0941.011.994
- Bảo hành - Đổi trả: 0943.913.838
Ampe Kìm Số Điện Tử AC Ampe Fluke 345
- Thương hiệu: Fluke
- Model: Fluke 345
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Bảo hành: 12 tháng
Ampe Kìm Số Điện Tử AC Ampe Fluke 345 là một thiết bị đo dòng điện chuyên dụng dùng để đo dòng điện với dải đo khá rộng. Sản phẩm hoạt động dựa trên nguyên lý: Trong dòng điện xoay chiều, từ trường biến thiên sinh ra bởi dòng điện có thể gây cảm ứng điện từ lên một cuộn cảm nằm gần dòng điện, vì vậy nó được liệt vào nhóm thiết bị đo điện cảm ứng.
Ampe kìm cũng giống như một chiếc đồng hồ vạn năng. Muốn đo dòng thì kẹp vào đoạn dây mà dòng điện chạy qua. Còn muốn sử dụng như thiết bị đo điện khác để đo điện áp, đo thông mạch và các thông số khác thì cắm thêm que đo và sử dụng như cách sử dụng đồng hồ vạn năng thông thường. Ampe Kìm Số Điện Tử AC Ampe Fluke 345 là sản phẩm chính hãng của Fluke được sản xuất dựa trên công nghệ hiện đại của Mỹ, đảm bảo chất lượng với một mức giá phù hợp.
Ứng dụng:
- Ampe Kìm Số Điện Tử AC Ampe Fluke 345 được dùng để đo dòng điện hoặc đo điện áp xoay chiều, điện trở, tần số, nhiệt độ (chọn thêm đầu đo nhiệt), kiểm tra dẫn điện…
Tính năng:
- Thiết kế nhỏ gọn, tiện dụng
- Dễ dàng thao tác
- Mặt số hiện rõ ràng, dễ quan sát
- Chất liệu dụng cụ tốt, độ bền cao
- Đa tính năng, chuyển đổi dễ dàng
Công Ty TNHH MTV TM Kết Nối Tiêu Dùng là Nhà phân phối sản phẩm Ampe Kìm Số Điện Tử AC Ampe Fluke 345 chính thức tại TP. Hồ Chí Minh. Ketnoitieudung.vn cung cấp các loại Ampe kìm phục vụ cho mọi nhu cầu công việc. Sản phẩm đảm bảo chất lượng, chính hãng và giá tốt.
Quý khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm của công ty chúng tôi, xin vui lòng liên hệ hotline 028 3975 6686 hoặc đến trực tiếp văn phòng giao dịch: 115 Đường C18, Phường 12, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh, VN để được tư vấn sản phẩm thích hợp với nhu cầu công việc.
Hoặc truy cập website www.ketnoitieudung.vn để lựa chọn và đặt hàng online các sản phẩm phù hợp nhu cầu.
Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và phản hồi của bạn sau khi sử dụng sản phẩm.
Nhanh tay đặt hàng để nhận được nhiều ưu đãi hấp dẫn!
Thông số kỹ thuật:
Ampe kìm cũng giống như một chiếc đồng hồ vạn năng. Muốn đo dòng thì kẹp vào đoạn dây mà dòng điện chạy qua. Còn muốn sử dụng như thiết bị đo điện khác để đo điện áp, đo thông mạch và các thông số khác thì cắm thêm que đo và sử dụng như cách sử dụng đồng hồ vạn năng thông thường. Ampe Kìm Số Điện Tử AC Ampe Fluke 345 là sản phẩm chính hãng của Fluke được sản xuất dựa trên công nghệ hiện đại của Mỹ, đảm bảo chất lượng với một mức giá phù hợp.

Ứng dụng:
- Ampe Kìm Số Điện Tử AC Ampe Fluke 345 được dùng để đo dòng điện hoặc đo điện áp xoay chiều, điện trở, tần số, nhiệt độ (chọn thêm đầu đo nhiệt), kiểm tra dẫn điện…
Tính năng:
- Thiết kế nhỏ gọn, tiện dụng
- Dễ dàng thao tác
- Mặt số hiện rõ ràng, dễ quan sát
- Chất liệu dụng cụ tốt, độ bền cao
- Đa tính năng, chuyển đổi dễ dàng
Công Ty TNHH MTV TM Kết Nối Tiêu Dùng là Nhà phân phối sản phẩm Ampe Kìm Số Điện Tử AC Ampe Fluke 345 chính thức tại TP. Hồ Chí Minh. Ketnoitieudung.vn cung cấp các loại Ampe kìm phục vụ cho mọi nhu cầu công việc. Sản phẩm đảm bảo chất lượng, chính hãng và giá tốt.
Quý khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm của công ty chúng tôi, xin vui lòng liên hệ hotline 028 3975 6686 hoặc đến trực tiếp văn phòng giao dịch: 115 Đường C18, Phường 12, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh, VN để được tư vấn sản phẩm thích hợp với nhu cầu công việc.
Hoặc truy cập website www.ketnoitieudung.vn để lựa chọn và đặt hàng online các sản phẩm phù hợp nhu cầu.
Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và phản hồi của bạn sau khi sử dụng sản phẩm.
Nhanh tay đặt hàng để nhận được nhiều ưu đãi hấp dẫn!
Thông số kỹ thuật:
| Thông số kỹ thuật | ||
| Màn hình hiển thị | Màu sắc truyền qua màn hình LCD 320 x 240 pixel (70 mm đường chéo) với 2 mức độ ánh sáng nền | |
| Cung cấp điện | Loại pin 1,5 V AA Alkaline MN 1500 hoặc IEC LR6 x 6 | |
| Tuổi thọ pin thường |
> 10 giờ (đèn nền đầy đủ) > 12 giờ (đèn nền giảm) |
|
| Pin khử BE345 | Đầu vào | 110/230 V 50/60 Hz |
| Sản lượng | 15 VDC, 300 mA | |
| Điều kiện môi trường xung quanh (cho sử dụng trong nhà) | ||
| Điều kiện tham khảo | Tất cả độ chính xác quy định tại 23 ° C ± 1 ° C (73,4 ° F ± 1,8 ° F) | |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 ° C đến 50 ° C (32 ° F đến 122 ° F) | |
| Hệ số nhiệt độ của hiện tại | ≤ ± 0,15% rdg mỗi ° C | |
| Hệ số nhiệt độ của điện áp | ≤ ± 0,15% rdg mỗi ° C | |
| Độ ẩm tương đối tối đa | 80% đối với nhiệt độ lên đến 31 ° C (87 ° F) giảm tuyến tính với độ ẩm tương đối là 50% ở 40 ° C (104 ° F) | |
| Độ cao hoạt động tối đa | 2000 m | |
| An toàn điện | ||
| Điện áp làm việc an toàn tối đa |
An toàn IEC 61010-1 600 V CAT IV đôi hoặc gia cố vật liệu cách nhiệt, mức độ ô nhiễm 2 bảo vệ IP40; EN60529 |
|
| Đo lường hiện nay | 600 VAC rms hoặc DC giữa các dây dẫn uninsulated và mặt đất | |
| Đo điện áp | 600 VAC rms hoặc DC giữa hai thiết bị đầu cuối đầu vào và mặt đất, hoặc 825 V điện áp giữa giai đoạn tràn đầy sinh lực (đồng bằng cấu hình điện.) | |
| EMC | ||
| Phát thải | IEC / EN 61326-1:1997 Một | |
| Khả năng miễn dịch | IEC / EN 61326-1:1997 Phụ lục C Hiệu suất Tiêu chí B | |
| Cơ khí | ||
| Kích thước (dài x rộng x dày) | 300 x 98 x 52 mm (12 x 3,75 x 2) | |
| Trọng lượng bao gồm cả pin | 820 g (1,8 lb) | |
| Hàm mở | 60 mm | |
| Khả năng hàm | Đường kính 58 mm | |
| Làm sạch | Các đơn vị có thể được làm sạch bằng một miếng vải isopropanol ngâm tẩm. Không sử dụng chất mài mòn hoặc các dung môi khác. | |
| Dữ liệu điện | ||
| Độ chính xác | 23 ° C ± 1 ° C (73,4 ° F ± 1,8 ° F). Xem điều kiện kỹ thuật môi trường cho hệ số nhiệt độ. | |
| Đo lường hiện tại (DC, DC rms, rms AC) | ||
| Dải đo | 0-2000 DC hoặc 1400 rms AC | |
| Cơ sở Autorange | 40 A / 400 A / 2000 A | |
| Độ phân giải |
10 mA trong 40 Một loạt 100 mA trong 400 Một loạt Một năm 2000 Một loạt |
|
| Độ chính xác: DC và DC rms | Tôi> 10 A | ± 1.5% rdg ± 5 chữ số |
| I | ± 0.2 A | |
| Độ chính xác: AVG | Tôi> 10 A | ± 3% ± 5 chữ số |
| I | ± 0,5 A | |
| Độ chính xác: Vn | Tôi> 10 A | ± 5% rdg ± 5 chữ số |
| I | ± 0,5 A | |
| Độ chính xác: AHR | Tôi> 10 A | ± 2% rdg ± 5 chữ số |
| I | ± 0.5 AHR | |
| Độ chính xác: CF (Crest Factor) | 1.1 ≤ CF | ± 3% ± 5 chữ số |
| 3 ≤ CF | ± 5% rdg ± 5 chữ số | |
| Độ phân giải | 0.01 | |
| Độ chính xác: RPL (Ripple) | 2% ≤ RPL | ± 3% ± 5 chữ số |
| 100% ≤ RPL | ± 5% rdg ± 5 chữ số | |
| Độ phân giải | 0,1% | |
| Tôi DC> 5 A, tôi AC> 2 A | ||
|
Tất cả các phép đo DC và 15 Hz đến 1 kHz quá tải tối đa 10.000 A hoặc rms x tần số Amps rms là một sự thật-rms đo lường (AC + DC) |
||
| Đo điện áp (DC, DC rms, rms AC) | ||
| Dải đo | 0-825 VDC hoặc AC rms | |
| Cơ sở Autorange | 4 V / 40 V / 400 V / 750 V | |
| Độ phân giải |
1 mV trong 4 V khoảng 10 mV trong 40 V khoảng 100 mV trong phạm vi 400 V 1 V trong phạm vi 750 V |
|
| Độ chính xác: DC và DC rms | V> 1 V | ± 1% rdg ± 5 chữ số |
| V | ± 0.02 V | |
| Độ chính xác: AVG | V> 1 V | ± 3% ± 5 chữ số |
| V | ± 0.03 V | |
| Độ chính xác: Vn | V> 1 V | ± 5% rdg ± 5 chữ số |
| V | ± 0.03 V | |
| Độ chính xác: CF (Crest Factor) | 1.1 ≤ CF | ± 3% ± 5 chữ số |
| 3 ≤ CF | ± 5% rdg ± 5 chữ số | |
| Độ phân giải | 0.01 | |
| Độ chính xác: RPL (Ripple) | 2% ≤ RPL | ± 3% ± 5 chữ số |
| 100% ≤ RPL | ± 5% rdg ± 5 chữ số | |
| Độ phân giải | 0,1% | |
| VDC> 0,5 V, VAC> 0,2 V | ||
|
Tất cả các phép đo DC và 15 Hz đến 1 kHz quá tải tối đa 1.000 V rms Volts rms là một sự thật-rms đo lường (AC + DC) |
||
| Giai điệu | ||
| THD (Tổng méo hài) | 1% ≤ THD | ± 3% ± 5 chữ số |
| 100% ≤ THD | ± 5% rdg ± 5 chữ số | |
| Độ phân giải | 0,1% | |
0/5
5
-
4
-
3
-
2
-
1
-
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm
Sản phẩm liên quan với Ampe Kìm Số Điện Tử AC Ampe Fluke 345
-2%
-13%
-3%
-2%
-3%
-3%
-2%
-3%
-18%
-8%
-3%
-22%
-9%
-9%
-12%
-5%
-5%
-6%
