Được thiết kế để đo kiểm điện cơ bản, Đồng Hồ Đo Điện Đa Năng Fluke 15B cung cấp nhiều phương pháp đo đáng tin cậy cho thợ điện thương mại/dân cư và các kỹ thuật viên hệ thống sưởi và điều hòa không khí.
Chiếc đồng hồ vạn năng nhỏ, nhẹ này vừa khít trong tay bạn nhưng đủ độ chắc khỏe để xử lý các công việc hàng ngày trong nhiều năm. Khi đã trở thành loại đồng hồ chuyên dụng với giá cả phải chăng, Đồng Hồ Đo Điện Đa Năng Fluke 15B là lựa chọn tốt nhất cho bạn.
Ứng dụng:
- Đồng Hồ Đo Điện Đa Năng Fluke 15B dùng để đo kiểm điện cơ bản.

Ưu điểm:
-
Độ chính xác DC cơ bản
-
Màn hình số 4.000 words
-
Chọn dải đo tự động và tùy chỉnh
-
Chức năng giữ màn hình
-
Kiểm tra thông mạch và đi-ốt bằng còi
-
Vỏ được thiết kế để dễ treo
-
Tiêu chuẩn an toàn: IEC 1010-1, CAT I 1000 V, CAT II 600 V, Cat III 300 V
-
Tự động tắt nguồn
-
Thiết kế pin dễ thay thế
-
Bảo hành một năm
-
Tuổi thọ pin 500 giờ
-
Điện áp AC, điện áp DC, điện trở, điện dung, âm báo thông mạch, kiểm tra đi-ốt, cường độ dòng điện ac, cường độ dòng điện dc, tất cả có bên trong một máy đo bền chắc
-
Thiết kế bền chắc - tất cả thông số đầu vào, dải đo và chức năng được bảo vệ lên tới 1000 V
-
Pin và sách hướng dẫn sử dụng kèm theo
Công Ty TNHH MTV TM Kết Nối Tiêu Dùng là Nhà phân phối sản phẩm Đồng Hồ Đo Điện Đa Năng Fluke 15B chính thức tại TP. Hồ Chí Minh. Ketnoitieudung.vn cung cấp các loại Đồng hồ đo điện đa năng phục vụ cho mọi nhu cầu công việc. Sản phẩm đảm bảo chất lượng, chính hãng và giá tốt.
Quý khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm của công ty chúng tôi, xin vui lòng liên hệ hotline 028 3975 6686 hoặc đến trực tiếp văn phòng giao dịch: 115 Đường C18, Phường 12, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh, VN để được tư vấn sản phẩm thích hợp với nhu cầu công việc.
Hoặc truy cập website www.ketnoitieudung.vn để lựa chọn và đặt hàng online các sản phẩm phù hợp nhu cầu.
Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và phản hồi của bạn sau khi sử dụng sản phẩm.
Nhanh tay đặt hàng để nhận được nhiều ưu đãi hấp dẫn!
Thông số kỹ thuật đồng hồ vạn năng Fluke 15B
|
V ac |
|
Phạm vi |
|
Độ chính xác tốt nhất |
|
AC đáp ứng |
|
|
0,1 mV đến 1000 V |
|
± (1.0% + 3 tội danh) |
|
40 Hz đến 500 Hz |
|
|
V dc |
|
Phạm vi |
|
Độ chính xác tốt nhất |
|
AC đáp ứng |
|
|
0,1 mV đến 1000 V |
|
± (0,5% + 3 tội danh) |
|
0,1 Ω đến 40 MW |
|
|
Ohms |
|
Phạm vi |
|
Độ chính xác tốt nhất |
|
|
0,1 Ω đến 40 MW |
|
± (0,4% + 2 tính) |
|
|
Một ac |
|
Phạm vi |
|
Độ chính xác tốt nhất |
|
AC đáp ứng |
|
|
0,1 mA đến 10 A |
|
± (1,5% + 3 tội danh) |
|
40 Hz đến 200 Hz |
|
|
Một dc |
|
Phạm vi |
|
Độ chính xác tốt nhất |
|
|
0,1 mA đến 10 A |
|
± (1.0% + 3 tội danh) |
|
|
Điện dung |
|
Phạm vi |
|
Độ chính xác tốt nhất |
|
|
0,01 nF đến 100 μF |
|
± (2,0% + 5 đếm) |
|
|
Hz và Chu kỳ |
|
Phạm vi |
|
Độ chính xác tốt nhất |
|
|
Nhiệt độ
đo lường |
|
Phạm vi |
|
Độ chính xác tốt nhất |
|
|