- Mua hàng: 028.3975.6686
- Mua hàng: 0933.075.786
- Mua Hàng Miền Bắc: 0941.011.994
- Bảo hành - Đổi trả: 0943.913.838
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Fluke 52 II
- Thương hiệu: Fluke
- Model: Fluke 52 II
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Bảo hành: 12 tháng
| Hãng sản xuất | Fluke |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Bảo Hành | 12 Tháng |
| Cấp chính xác | + T1:-100 °C: J, K, T, E-type: ±[0.05% + 0.3°C] . + T2:-100 °C: J, K, E -types: ±[0.20% + 0.3°C] T-type: ±[0.50% + 0.3°C] |
| Giải nhiệt độ | + J: -210 °C đến 1200 °C + K: -200 °C đến 1372 °C + T: -250 °C đến 400 °C + E: -150 °C đến 1000 °C + N: -200 °C đến 1300 °C + R,S: 0 °C đến 1767 °CC |
| Độ phân giải | 0.1 °C, 0.1 K < 1000 1°C, 1 K >=1000 |
| Kích thước: | 173 mm L x 86 mm W x 38 mm |
| Trọng lượng: | 400 g |
| Phụ kiện: | Vỏ cao su, 2 dây đo kiểu K 80-PK-1 260 oC, HDSD |
Đồng hồ đo nhiệt độ Fluke 52 II là thiết bị nhỏ gọn giúp bạn đo nhiệt độ vật đo với một kết quả chuẩn xác nhất. Sản phẩm được sản xuất dựa trên công nghệ hiện đại của Mỹ, đảm bảo sản phẩm chất lượng, giúp bạn đạt được hiệu suất công việc cao.

Công dụng:
- Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Fluke 52 II là thiết bị sử dụng cảm biến có khả năng cảm ứng bức xạ tia hồng ngoại từ các nguồn phát ra. Để đo bề mặt của vật đo.
- Đo bằng phương pháp tiếp xúc: Áp đầu dò của nhiệt kế vào vật cần đo và đợi kết quả hiển thị, rất tiện ích và hữu dụng cho thợ điện, thợ cơ khí, thanh tra xây dựng, bảo trì máy móc.
Ưu điểm:
- Có thể làm việc dưới áp lực thời gian và ở nơi chật chội hoặc khó khăn. Bạn không cần phải cài đặt vì các thông tin sẽ được hiện trên màn hình. Pin hoạt động lâu, kéo dài khoảng 7h hoạt động.
- Thiết kế dạng cầm tay và trọng lượng nhẹ, dễ mang theo bên người, phù hợp với nhiều bàn tay. Chất liệu cao cấp, chịu được nhiệt, sử dụng bền lâu trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Tính năng:
Các nhiệt kế tiếp xúc Fluke 52 Series II cung cấp phản ứng nhanh và độ chính xác trong phòng thí nghiệm (0,05% + 0,3 ° C) trong một công cụ kiểm tra cầm tay chắc chắn. Lấy nhiệt độ tiếp xúc để kiểm tra động cơ, cách nhiệt, máy cắt, đường ống, kết nối bị ăn mòn, chất lỏng, và dây điện với tiêu chuẩn công nghiệp J, K, T, E, N, R, S và loại cặp nhiệt điện (cảm biến nhiệt độ).
Fluke 50 Series II sản phẩm tính năng:
Tương đối đồng hồ thời gian trên MIN, MAX, và AVG cung cấp một tham chiếu thời gian cho các sự kiện lớn
chức năng offset điện tử cho phép bồi thường của lỗi cặp nhiệt điện để tối đa hóa độ chính xác tổng thể
Các biện pháp J, K, T, E-loại cặp nhiệt điện
Máy đo nhiệt độ Fluke 52 II Đơn vị ºC, º F, hoặc Kelvin (K)
chống bụi bảo vệ bởi tác động hấp thụ bao da
bảng điều khiển phía trước người dùng thân thiện là dễ dàng để thiết lập và vận hành
Máy đo nhiệt độ Fluke 52 II Chế độ ngủ làm tăng tuổi thọ pin; pin 1000-giờ điển hình
cửa pin cho phép thay thế pin dễ dàng mà không vi phạm các dấu hiệu chuẩn
Tùy chọn ToolPak phụ kiện cho phép nhiệt kế để treo từ bất kỳ vật kim loại (với nam châm đất hiếm) hoặc an toàn xung quanh một ống (với dây đai móc-và-loop) cho hoạt động rảnh tay.
Công Ty TNHH MTV TM Kết Nối Tiêu Dùng là Nhà phân phối sản phẩm Dụng Cụ Đo Fluke chính thức tại TP. Hồ Chí Minh. Ketnoitieudung.vn cung cấp các loại Dụng cụ đo phục vụ cho mọi nhu cầu công việc. Sản phẩm đảm bảo chất lượng, chính hãng và giá tốt.
Quý khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm của công ty chúng tôi, xin vui lòng liên hệ hotline 028 3975 6686 hoặc đến trực tiếp văn phòng giao dịch: 115 Đường C18, Phường 12, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh, VN để được tư vấn sản phẩm thích hợp với nhu cầu công việc.
Hoặc truy cập website www.ketnoitieudung.vn để lựa chọn và đặt hàng online các sản phẩm phù hợp nhu cầu.
Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và phản hồi của bạn sau khi sử dụng sản phẩm.
Nhanh tay đặt hàng để nhận được nhiều ưu đãi hấp dẫn!
Thông số kĩ thuật:
| Specifications | |||||||||||||
| Temperature accuracy |
| ||||||||||||
| Temperature |
| ||||||||||||
| Temperature scale |
| ||||||||||||
| Applicable standards |
| ||||||||||||
| Display Resolution |
| ||||||||||||
| Note |
| ||||||||||||
| Environmental Specifications | |||||
| Operating Temperature |
| ||||
| Storage Temperature |
| ||||
| Humidity (Without Condensation) |
| ||||
| Safety Specifications | |||
| Overvoltage category |
| ||
| Agency Approvals |
| ||
| Mechanical & General Specifications | |||
| Size |
| ||
| Weight |
| ||
| Batteries |
| ||
